Trưởng tiếng Nga là gì?
"trưởng" trong tiếng Nga là нача́льник (danh từ).
нача́льник Danh từ
načálʹnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ trưởng, trưởng, người phụ trách; xếp ((cũ)); (quân sự) thủ trưởng, trưởng, chủ nhiệm.
- нача́льникста́нции trưởng ga, ga trưởng
- нача́льник це́ха phân xưởng trưởng
Xem đầy đủ từ "нача́льник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng tiếng Nga là gì?
"trưởng" trong tiếng Nga là нача́льник (danh từ).