Trung hoa tiếng Nga là gì?
"trung hoa" trong tiếng Nga là Кита́й (danh từ riêng).
Кита́й Danh từ riêng
Kitáj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung quốc, trung hoa, tàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trung hoa tiếng Nga là gì?
"trung hoa" trong tiếng Nga là Кита́й (danh từ riêng).