TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Кита́й

giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Kitáj[kʲɪˈtaj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Кита́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Кита́й nghĩa là trung quốc, trung hoa.

Nghĩa của Кита́й

Danh từ riêng

  1. Trung quốc, trung hoa, tàu.

Biến cách của Кита́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Кита́йКита́и
Sinh cách кого? чего?Кита́яКита́ев
Tặng cách кому? чему?Кита́юКита́ям
Đối cách кого? что?Кита́йКита́и
Công cụ cách кем? чем?Кита́емКита́ями
Giới cách о ком? о чём?Кита́еКита́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Кита́й

Đồng nghĩa

Họ từ của Кита́й

Câu ví dụ với Кита́й

  • Эта моя вторая поездка в Китай в одиночку. Đây là lần thứ hai tôi tự đến Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4131944
  • Ему нравится Китай? Anh ta có thích Trung Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062306
  • Эта второй раз, когда я приехал в Китай один. Đây là lần thứ hai tôi tự đến Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4131947
  • Чили не Китай. Chile không phải là Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067221
  • Я приехал из Китая. Tôi đến từ Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Китай nghĩa là gì?

Китай (danh từ riêng) nghĩa là trung quốc, trung hoa.

Китай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Кита́й (phiên âm Latinh Kitáj, IPA [kʲɪˈtaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.