Trung lập tiếng Nga là gì?
"trung lập" trong tiếng Nga là нейтра́льный (tính từ).
нейтра́льный Tính từ
nejtrálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung lập, trung dung.
Xem đầy đủ từ "нейтра́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- нейтралите́тDanh từ · Trung lập
- нейтралисткийTính từ · Trung lập, trung dung
- нейтра́льностьDanh từ · [Sự, tính] trung lập, trung dung
- середи́наDanh từ · [thái độ, lập trường] trung dung, trung lập, đứng giữa
- нейтралистDanh từ · Người [đứng] trung lập, người đứng trung dung, người thi hành chính sách trung lập
Câu hỏi thường gặp
Trung lập tiếng Nga là gì?
"trung lập" trong tiếng Nga là нейтра́льный (tính từ).