Vành tiếng Nga là gì?
"vành" trong tiếng Nga là кольцо́ (danh từ), ши́на (danh từ), кружо́к (danh từ).
кольцо́ Danh từ
kolʹcó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] vòng, vành.
- кольцо́ для ключе́й vòng đeo chìa khóa
- гимнасти́ческие ко́льца (thể thao) [bộ] vòng, vòng treo
ши́на Danh từ
šína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] vành, bánh xe, vành sắt.
кружо́к Danh từ
kružók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái vòng nhỏ, vành, vành đệm, rông-đen.
- деревя́нный кружо́к vành (vòng) gỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vành tiếng Nga là gì?
"vành" trong tiếng Nga là кольцо́ (danh từ), ши́на (danh từ), кружо́к (danh từ).