Vũ trụ tiếng Nga là gì?
"vũ trụ" trong tiếng Nga là ко́смос (danh từ), вселе́нная (danh từ).
ко́смос Danh từ
kósmos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ trụ.
- Как найти еду в космосе? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ?
- покоре́ние ко́смоса [công cuộc, sự] chinh phục vũ trụ
вселе́нная Danh từ
vselénnaja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ trụ; (весь мир) toàn thế giới.
- Каково происхождение Вселенной? Nguồn gốc của vũ trụ là gì?
- Новости из параллельной вселенной. Tin tức đến từ một vũ trụ song song.
Xem đầy đủ từ "вселе́нная": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vũ trụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vũ trụ tiếng Nga là gì?
"vũ trụ" trong tiếng Nga là ко́смос (danh từ), вселе́нная (danh từ).