Vệ sĩ tiếng Nga là gì?
"vệ sĩ" trong tiếng Nga là охра́нник (danh từ), телохрани́тель (danh từ).
охра́нник Danh từ
oxránnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sĩ, cảnh vệ viên, bảo vệ viên, người cảnh vệ, người bảo vệ.
- Я личный охранник Тома. Tôi là vệ sĩ của Tom.
телохрани́тель Danh từ
teloxranítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sĩ.
- Я телохранитель Тома. Tôi là vệ sĩ của Tom.
Xem đầy đủ từ "телохрани́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vệ sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vệ sĩ tiếng Nga là gì?
"vệ sĩ" trong tiếng Nga là охра́нник (danh từ), телохрани́тель (danh từ).