Vỗ tay tiếng Nga là gì?
"vỗ tay" trong tiếng Nga là аплодисме́нты (danh từ), аплоди́ровать (động từ), рукоплеска́ть (động từ).
аплодисме́нты Danh từ
aplodisménty giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tràng, tiếng] vỗ tay.
- продолжи́тельные аплодисме́нты [tiếng] vỗ tay hồi lâu
- его́ речь прерыва́лась бу́рными аплодисме́нтами diễn văn của ông bị gián đoạn bởi những tràng vỗ tay nhiệt liệt
Xem đầy đủ từ "аплодисме́нты": trọng âm, biến cách, cách chia →
аплоди́ровать Động từ
aplodírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỗ tay; (приветствовать) hoan hô, hoan nghênh.
Xem đầy đủ từ "аплоди́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
рукоплеска́ть Động từ
rukopleskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỗ tay, hoan hô.
Xem đầy đủ từ "рукоплеска́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỗ tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỗ tay tiếng Nga là gì?
"vỗ tay" trong tiếng Nga là аплодисме́нты (danh từ), аплоди́ровать (động từ), рукоплеска́ть (động từ).