Vai tiếng Nga là gì?
"vai" trong tiếng Nga là роль (danh từ), плечо́ (danh từ), персона́ж (danh từ).
роль Danh từ
rolʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai, vai trò.
плечо́ Danh từ
plečó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai.
- Её длинные волосы волнами спадали на плечи. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai.
- У меня так болит плечо, что я не знаю, что делать. Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao.
персона́ж Danh từ
personáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân vật, vai.
- отрица́тельный персона́ж nhân vật phản diện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vai tiếng Nga là gì?
"vai" trong tiếng Nga là роль (danh từ), плечо́ (danh từ), персона́ж (danh từ).