Van tiếng Nga là gì?
"van" trong tiếng Nga là вальс (danh từ), кла́пан (danh từ).
вальс Danh từ
valʹs giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [điệu] van.
- танцева́ть вальс nhảy van
кла́пан Danh từ
klápan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Van, xupap, xu páp, nắp hơi, lưỡi gà.
- выхлопно́й кла́пан van thoát, van thải, van xả
- предохрани́тельный кла́пан van an toàn, xu páp bảo hiểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "van" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Van tiếng Nga là gì?
"van" trong tiếng Nga là вальс (danh từ), кла́пан (danh từ).