Ven tiếng Nga là gì?
"ven" trong tiếng Nga là ве́на (danh từ).
ве́на Danh từ
véna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch, ven.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ven" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ven tiếng Nga là gì?
"ven" trong tiếng Nga là ве́на (danh từ).