Xám tiếng Nga là gì?
"xám" trong tiếng Nga là се́рый (tính từ), си́вый (tính từ).
се́рый Tính từ
séryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xám, màu tro; (о шерсти (cũng)) nhuôm nhuôm; (khẩu ngữ) (бледный) tái, xám ngắt, mai mái, tái mét, xanh mai mái.
- се́рые глаза́ đôi mắt màu tro, cặp mắt xám
- серый в я́блоках xám lốm đốm
си́вый Tính từ
sívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xám.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xám" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xám tiếng Nga là gì?
"xám" trong tiếng Nga là се́рый (tính từ), си́вый (tính từ).