TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автору́чечный

avtorúčečnyj[ɐftɐˈrut͡ɕɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автору́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автору́чечный nghĩa là bút máy.

Nghĩa của автору́чечный

Tính từ

  1. Bút máy.

Biến cách của автору́чечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтору́чечныйавтору́чечноеавтору́чечнаяавтору́чечные
Sinh cáchавтору́чечногоавтору́чечногоавтору́чечнойавтору́чечных
Tặng cáchавтору́чечномуавтору́чечномуавтору́чечнойавтору́чечным
Đối cáchавтору́чечный / автору́чечногоавтору́чечноеавтору́чечнуюавтору́чечные / автору́чечных
Công cụ cáchавтору́чечнымавтору́чечнымавтору́чечнойавтору́чечными
Giới cáchавтору́чечномавтору́чечномавтору́чечнойавтору́чечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của автору́чечный

Câu hỏi thường gặp

авторучечный nghĩa là gì?

авторучечный (tính từ) nghĩa là bút máy.

авторучечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автору́чечный (phiên âm Latinh avtorúčečnyj, IPA [ɐftɐˈrut͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.