автору́чечный
Dấu sắc trên автору́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автору́чечный nghĩa là bút máy.
Nghĩa của автору́чечный
Tính từ
- Bút máy.
Biến cách của автору́чечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автору́чечный | автору́чечное | автору́чечная | автору́чечные |
| Sinh cách | автору́чечного | автору́чечного | автору́чечной | автору́чечных |
| Tặng cách | автору́чечному | автору́чечному | автору́чечной | автору́чечным |
| Đối cách | автору́чечный / автору́чечного | автору́чечное | автору́чечную | автору́чечные / автору́чечных |
| Công cụ cách | автору́чечным | автору́чечным | автору́чечной | автору́чечными |
| Giới cách | автору́чечном | автору́чечном | автору́чечной | автору́чечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của автору́чечный
Câu hỏi thường gặp
авторучечный nghĩa là gì?
авторучечный (tính từ) nghĩa là bút máy.
авторучечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автору́чечный (phiên âm Latinh avtorúčečnyj, IPA [ɐftɐˈrut͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.