а́гнец
Dấu sắc trên а́гнец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́гнец nghĩa là cừu con, cừu non.
Nghĩa của а́гнец
Danh từ
- Cừu con, cừu non.
Biến cách của а́гнец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́гнец | а́гнцы |
| Sinh cách кого? чего? | а́гнца | а́гнцев |
| Tặng cách кому? чему? | а́гнцу | а́гнцам |
| Đối cách кого? что? | а́гнца | а́гнцев |
| Công cụ cách кем? чем? | а́гнцем | а́гнцами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́гнце | а́гнцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với а́гнец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
агнец nghĩa là gì?
агнец (danh từ) nghĩa là cừu con, cừu non.
агнец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́гнец (phiên âm Latinh ágnec, IPA [ˈaɡnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.