аз
giống đựcbất động vật
az[as]
giọng máy của trình duyệt
аз nghĩa là tôi, tớ.
Nghĩa của аз
Đại từ
- Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
Biến cách của аз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́з | азы́ |
| Sinh cách кого? чего? | аза́ | азо́в |
| Tặng cách кому? чему? | азу́ | аза́м |
| Đối cách кого? что? | а́з | азы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | азо́м | аза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | азе́ | аза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аз
Đồng nghĩa
Họ từ của аз
Câu hỏi thường gặp
аз nghĩa là gì?
аз (đại từ) nghĩa là tôi, tớ.
аз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аз (phiên âm Latinh az, IPA [as]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.