TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аз

giống đựcbất động vật
az[as] giọng máy của trình duyệt

аз nghĩa là tôi, tớ.

Nghĩa của аз

Đại từ

  1. Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.

Biến cách của аз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́зазы́
Sinh cách кого? чего?аза́азо́в
Tặng cách кому? чему?азу́аза́м
Đối cách кого? что?а́зазы́
Công cụ cách кем? чем?азо́маза́ми
Giới cách о ком? о чём?азе́аза́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аз

Đồng nghĩa

Họ từ của аз

Câu hỏi thường gặp

аз nghĩa là gì?

аз (đại từ) nghĩa là tôi, tớ.

аз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аз (phiên âm Latinh az, IPA [as]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.