а́лчность
giống cáibất động vật
álčnostʹ[ˈaɫt͡ɕnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́лчность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́лчность nghĩa là tham, tham lam.
Nghĩa của а́лчность
Danh từ
- [Lòng, tính] tham, tham lam, hám lợi.
Biến cách của а́лчность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́лчность | а́лчности |
| Sinh cách кого? чего? | а́лчности | а́лчностей |
| Tặng cách кому? чему? | а́лчности | а́лчностям |
| Đối cách кого? что? | а́лчность | а́лчности |
| Công cụ cách кем? чем? | а́лчностью | а́лчностями |
| Giới cách о ком? о чём? | а́лчности | а́лчностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với а́лчность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
алчность nghĩa là gì?
алчность (danh từ) nghĩa là tham, tham lam.
алчность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́лчность (phiên âm Latinh álčnostʹ, IPA [ˈaɫt͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.