А́нглия
Dấu sắc trên А́нглия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
А́нглия nghĩa là anh, nước anh.
Nghĩa của А́нглия
Danh từ riêng
- Anh, nước anh, anh cát lợi, anh quốc.
Biến cách của А́нглия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | А́нглия |
| Sinh cách кого? чего? | А́нглии |
| Tặng cách кому? чему? | А́нглии |
| Đối cách кого? что? | А́нглию |
| Công cụ cách кем? чем? | А́нглией |
| Giới cách о ком? о чём? | А́нглии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của А́нглия
Câu ví dụ với А́нглия
- Я заказал эту книгу в Англии. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3693986
- То, что он сказал про Англию, — правда. Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4893796
- Когда я был студентом, я учился в Англии полгода. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Англия nghĩa là gì?
Англия (danh từ riêng) nghĩa là anh, nước anh.
Англия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là А́нглия (phiên âm Latinh Ánglija, IPA [ˈanɡlʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.