Брита́ния
giống cái
Británija[brʲɪˈtanʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Брита́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Брита́ния nghĩa là đảo anh, anh.
Nghĩa của Брита́ния
Danh từ riêng
- Đảo anh, anh.
Biến cách của Брита́ния (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Брита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | Брита́нии |
| Tặng cách кому? чему? | Брита́нии |
| Đối cách кого? что? | Брита́нию |
| Công cụ cách кем? чем? | Брита́нией |
| Giới cách о ком? о чём? | Брита́нии |
Họ từ của Брита́ния
Câu hỏi thường gặp
Британия nghĩa là gì?
Британия (danh từ riêng) nghĩa là đảo anh, anh.
Британия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Брита́ния (phiên âm Latinh Británija, IPA [brʲɪˈtanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.