TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Великобрита́ния

giống cáibất động vật
Velikobritánija[vʲɪlʲɪkəbrʲɪˈtanʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Великобрита́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Великобрита́ния nghĩa là đại anh, nước anh.

Nghĩa của Великобрита́ния

Danh từ riêng

  1. Đại anh, nước anh, đảo anh.

Biến cách của Великобрита́ния (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Великобрита́ния
Sinh cách кого? чего?Великобрита́нии
Tặng cách кому? чему?Великобрита́нии
Đối cách кого? что?Великобрита́нию
Công cụ cách кем? чем?Великобрита́нией
Giới cách о ком? о чём?Великобрита́нии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của Великобрита́ния

Câu ví dụ với Великобрита́ния

  • Индией много лет управляла Великобритания. Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12444781
  • Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Великобритания nghĩa là gì?

Великобритания (danh từ riêng) nghĩa là đại anh, nước anh.

Великобритания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Великобрита́ния (phiên âm Latinh Velikobritánija, IPA [vʲɪlʲɪkəbrʲɪˈtanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.