багря́ный
Dấu sắc trên багря́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
багря́ный nghĩa là đỏ rực, đỏ thắm.
Nghĩa của багря́ный
Tính từ
- Đỏ rực, đỏ thắm.
Biến cách của багря́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | багря́ный | багря́ное | багря́ная | багря́ные |
| Sinh cách | багря́ного | багря́ного | багря́ной | багря́ных |
| Tặng cách | багря́ному | багря́ному | багря́ной | багря́ным |
| Đối cách | багря́ный / багря́ного | багря́ное | багря́ную | багря́ные / багря́ных |
| Công cụ cách | багря́ным | багря́ным | багря́ной | багря́ными |
| Giới cách | багря́ном | багря́ном | багря́ной | багря́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với багря́ный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
багряный nghĩa là gì?
багряный (tính từ) nghĩa là đỏ rực, đỏ thắm.
багряный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là багря́ный (phiên âm Latinh bagrjányj, IPA [bɐˈɡrʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.