пунцо́вый
Dấu sắc trên пунцо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пунцо́вый nghĩa là đỏ chói, đỏ tươi.
Nghĩa của пунцо́вый
Tính từ
- Đỏ chói, đỏ tươi, đỏ chót, đỏ thắm.
Biến cách của пунцо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пунцо́вый | пунцо́вое | пунцо́вая | пунцо́вые |
| Sinh cách | пунцо́вого | пунцо́вого | пунцо́вой | пунцо́вых |
| Tặng cách | пунцо́вому | пунцо́вому | пунцо́вой | пунцо́вым |
| Đối cách | пунцо́вый / пунцо́вого | пунцо́вое | пунцо́вую | пунцо́вые / пунцо́вых |
| Công cụ cách | пунцо́вым | пунцо́вым | пунцо́вой | пунцо́выми |
| Giới cách | пунцо́вом | пунцо́вом | пунцо́вой | пунцо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пунцо́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пунцовый nghĩa là gì?
пунцовый (tính từ) nghĩa là đỏ chói, đỏ tươi.
пунцовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пунцо́вый (phiên âm Latinh puncóvyj, IPA [pʊnˈt͡sovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.