бая́н
Dấu sắc trên бая́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бая́н nghĩa là đàn baian, đàn phong cầm nga.
Nghĩa của бая́н
Danh từ
- Đàn baian, đàn phong cầm Nga.
Biến cách của бая́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бая́н | бая́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бая́на | бая́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бая́ну | бая́нам |
| Đối cách кого? что? | бая́н | бая́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | бая́ном | бая́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бая́не | бая́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бая́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
баян nghĩa là gì?
баян (danh từ) nghĩa là đàn baian, đàn phong cầm nga.
баян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бая́н (phiên âm Latinh baján, IPA [bɐˈjan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.