берло́га
giống cáibất động vật
berlóga[bʲɪrˈɫoɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên берло́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
берло́га nghĩa là hang.
Nghĩa của берло́га
Danh từ
- Hang.
Biến cách của берло́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | берло́га | берло́ги |
| Sinh cách кого? чего? | берло́ги | берло́г |
| Tặng cách кому? чему? | берло́ге | берло́гам |
| Đối cách кого? что? | берло́гу | берло́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | берло́гой | берло́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | берло́ге | берло́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với берло́га
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
берлога nghĩa là gì?
берлога (danh từ) nghĩa là hang.
берлога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là берло́га (phiên âm Latinh berlóga, IPA [bʲɪrˈɫoɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.