броня́
giống cáibất động vật
bronjá[brɐˈnʲa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên броня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
броня́ nghĩa là áo giáp, giáp.
Nghĩa của броня́
Danh từ
- Áo giáp, giáp.
Biến cách của броня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | броня́ | брони́ |
| Sinh cách кого? чего? | брони́ | броне́й |
| Tặng cách кому? чему? | броне́ | броня́м |
| Đối cách кого? что? | броню́ | брони́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бронёй | броня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | броне́ | броня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với броня́
Đồng nghĩa
Họ từ của броня́
Câu hỏi thường gặp
броня nghĩa là gì?
броня (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp.
броня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là броня́ (phiên âm Latinh bronjá, IPA [brɐˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.