TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вари́ться

thể chưa hoàn thành
varítʹsja[vɐˈrʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вари́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вари́ться nghĩa là nấu luộc.

Nghĩa của вари́ться

Động từ

  1. Nấu luộc.
    • суп уже́ ва́ритсяcanh đang nấu

Cặp thể của вари́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вари́ться

NgôiHiện tại
яварю́сь
тыва́ришься
он / она́ / оно́ва́рится
мыва́римся
выва́ритесь
они́ва́рятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вариться.

Quá khứ

Giống đực (он)вари́лся
Giống cái (она́)вари́лась
Giống trung (оно́)вари́лось
Số nhiều (они́)вари́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вари́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вари́тесь

Họ từ của вари́ться

Câu hỏi thường gặp

вариться nghĩa là gì?

вариться (động từ) nghĩa là nấu luộc.

вариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вари́ться (phiên âm Latinh varítʹsja, IPA [vɐˈrʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.