TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свари́ть

thể hoàn thành
svarítʹ[svɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свари́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свари́ть nghĩa là nấu luộc, nấu.

Nghĩa của свари́ть

Thể hoàn thành của вари́ть.

Động từ

  1. Nấu luộc.
  2. Nấu.
  3. Nấu, luyện.
  4. Nấu, nấu chín, nấu ăn.
  5. Hàn.

Cặp thể của свари́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ свари́ть

NgôiTương lai
ясварю́
тысва́ришь
он / она́ / оно́сва́рит
мысва́рим
высва́рите
они́сва́рят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)свари́л
Giống cái (она́)свари́ла
Giống trung (оно́)свари́ло
Số nhiều (они́)свари́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)свари́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)свари́те

Họ từ của свари́ть

Câu ví dụ với свари́ть

  • Я, пожалуй, сварю себе кофе. Tôi nghĩ là tôi sẽ tự pha cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921123
  • Не думаю, что Тому понравится суп, который я сварила. Tôi không nghĩ Tom sẽ thích món súp mà tôi làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11713385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сварить nghĩa là gì?

сварить (động từ) nghĩa là nấu luộc, nấu.

сварить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свари́ть (phiên âm Latinh svarítʹ, IPA [svɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.