ввести́
Dấu sắc trên ввести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ввести́ nghĩa là đưa vào, dẫn vào.
Nghĩa của ввести́
Động từ
- Đưa vào, dẫn vào; đưa vào áp dụng, ban hành (ввести́ зако́н — ban hành luật); nhập (dữ liệu: ввести́ паро́ль — nhập mật khẩu).
Chia động từ ввести́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | введу́ |
| ты | введёшь |
| он / она́ / оно́ | введёт |
| мы | введём |
| вы | введёте |
| они́ | введу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ввёл |
| Giống cái (она́) | ввела́ |
| Giống trung (оно́) | ввело́ |
| Số nhiều (они́) | ввели́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | введи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | введи́те |
Họ từ của ввести́
Câu ví dụ với ввести́
- Введите своё имя пользователя и пароль. Nhập tên người dùng của bạn, tiếp theo đó là mật khẩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9975301
- Введите свой логин и пароль. Nhập tên người dùng của bạn, tiếp theo đó là mật khẩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11040544
- Я ввёл не тот пин-код. Tôi điền sai mã PIN. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585505
- Я ввела неверный пин-код. Tôi điền sai mã PIN. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585511
- Введите своё имя. Hãy nhập tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9583384
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ввести nghĩa là gì?
ввести (động từ) nghĩa là đưa vào, dẫn vào.
ввести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ввести́ (phiên âm Latinh vvestí, IPA [vʲːɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.