взбунтова́ться
Dấu sắc trên взбунтова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взбунтова́ться nghĩa là nổi loạn, làm loạn.
Nghĩa của взбунтова́ться
Động từ
- Nổi loạn, làm loạn, dấy loạn, bạo động.
Chia động từ взбунтова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | взбунту́юсь |
| ты | взбунту́ешься |
| он / она́ / оно́ | взбунту́ется |
| мы | взбунту́емся |
| вы | взбунту́етесь |
| они́ | взбунту́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | взбунтова́лся |
| Giống cái (она́) | взбунтова́лась |
| Giống trung (оно́) | взбунтова́лось |
| Số nhiều (они́) | взбунтова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | взбунту́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | взбунту́йтесь |
Họ từ của взбунтова́ться
Câu hỏi thường gặp
взбунтоваться nghĩa là gì?
взбунтоваться (động từ) nghĩa là nổi loạn, làm loạn.
взбунтоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взбунтова́ться (phiên âm Latinh vzbuntovátʹsja, IPA [vzbʊntɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.