взро́слый
Dấu sắc trên взро́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взро́слый nghĩa là lớn, đã trưởng thành, người lớn.
Nghĩa của взро́слый
Tính từ
- Lớn, đã trưởng thành.
Danh từ
- Người lớn.
Biến cách của взро́слый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взро́слый | взро́слое | взро́слая | взро́слые |
| Sinh cách | взро́слого | взро́слого | взро́слой | взро́слых |
| Tặng cách | взро́слому | взро́слому | взро́слой | взро́слым |
| Đối cách | взро́слый / взро́слого | взро́слое | взро́слую | взро́слые / взро́слых |
| Công cụ cách | взро́слым | взро́слым | взро́слой | взро́слыми |
| Giới cách | взро́слом | взро́слом | взро́слой | взро́слых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của взро́слый
| So sánh hơn | (по)взросле́е |
| So sánh nhất | са́мый взро́слый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взро́слый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với взро́слый
- У взрослых мужчин и женщин длинные волосы. Cả nam và nữ đều búi tóc đằng sau.Tatoeba #7421920
- Мой брат достаточно взрослый, чтобы путешествовать одному. Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3572651
- Я недостаточно взрослый, чтобы получить водительские права. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8236717
- Том сейчас взрослый. Bây giờ Tom là người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4704138
- Том теперь взрослый. Bây giờ Tom là người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9180690
- Этот фильм только для взрослых. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3054311
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
взрослый nghĩa là gì?
взрослый (tính từ, danh từ) nghĩa là lớn, đã trưởng thành, người lớn.
взрослый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взро́слый (phiên âm Latinh vzróslyj, IPA [ˈvzrosɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.