TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкусово́й

vkusovój[fkʊsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкусово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкусово́й nghĩa là Thuộc về vị giác.

Nghĩa của вкусово́й

Tính từ

  1. Thuộc về vị giác.
    • вкусовы́е ощуще́нияvị giác

Biến cách của вкусово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвкусово́йвкусово́евкусова́явкусовы́е
Sinh cáchвкусово́говкусово́говкусово́йвкусовы́х
Tặng cáchвкусово́мувкусово́мувкусово́йвкусовы́м
Đối cáchвкусово́й / вкусово́говкусово́евкусову́ювкусовы́е / вкусовы́х
Công cụ cáchвкусовы́мвкусовы́мвкусово́йвкусовы́ми
Giới cáchвкусово́мвкусово́мвкусово́йвкусовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вкусово́й

Câu hỏi thường gặp

вкусовой nghĩa là gì?

вкусовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về vị giác.

вкусовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкусово́й (phiên âm Latinh vkusovój, IPA [fkʊsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.