вкусово́й
Dấu sắc trên вкусово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вкусово́й nghĩa là Thuộc về vị giác.
Nghĩa của вкусово́й
Tính từ
- Thuộc về vị giác.
- вкусовы́е ощуще́нияvị giác
Biến cách của вкусово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вкусово́й | вкусово́е | вкусова́я | вкусовы́е |
| Sinh cách | вкусово́го | вкусово́го | вкусово́й | вкусовы́х |
| Tặng cách | вкусово́му | вкусово́му | вкусово́й | вкусовы́м |
| Đối cách | вкусово́й / вкусово́го | вкусово́е | вкусову́ю | вкусовы́е / вкусовы́х |
| Công cụ cách | вкусовы́м | вкусовы́м | вкусово́й | вкусовы́ми |
| Giới cách | вкусово́м | вкусово́м | вкусово́й | вкусовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вкусово́й
Câu hỏi thường gặp
вкусовой nghĩa là gì?
вкусовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về vị giác.
вкусовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкусово́й (phiên âm Latinh vkusovój, IPA [fkʊsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.