TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невку́сный

nevkúsnyj[nʲɪfˈkusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невку́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невку́сный nghĩa là không ngon, dở.

Nghĩa của невку́сный

Tính từ

  1. Không ngon, dở.

Biến cách của невку́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневку́сныйневку́сноеневку́снаяневку́сные
Sinh cáchневку́сногоневку́сногоневку́снойневку́сных
Tặng cáchневку́сномуневку́сномуневку́снойневку́сным
Đối cáchневку́сный / невку́сногоневку́сноеневку́снуюневку́сные / невку́сных
Công cụ cáchневку́снымневку́снымневку́снойневку́сными
Giới cáchневку́сномневку́сномневку́снойневку́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của невку́сный

So sánh hơn(по)невку́снее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với невку́сный

Trái nghĩa

Họ từ của невку́сный

Câu hỏi thường gặp

невкусный nghĩa là gì?

невкусный (tính từ) nghĩa là không ngon, dở.

невкусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невку́сный (phiên âm Latinh nevkúsnyj, IPA [nʲɪfˈkusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.