TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

влады́чествовать

thể chưa hoàn thành
vladýčestvovatʹ[vɫɐˈdɨt͡ɕɪstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên влады́чествовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

влады́чествовать nghĩa là làm bá chủ.

Nghĩa của влады́чествовать

Động từ

  1. Làm bá chủ.

Chia động từ влады́чествовать

NgôiHiện tại
явлады́чествую
тывлады́чествуешь
он / она́ / оно́влады́чествует
мывлады́чествуем
вывлады́чествуете
они́влады́чествуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + владычествовать.

Quá khứ

Giống đực (он)влады́чествовал
Giống cái (она́)влады́чествовала
Giống trung (оно́)влады́чествовало
Số nhiều (они́)влады́чествовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)влады́чествуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)влады́чествуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với влады́чествовать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

владычествовать nghĩa là gì?

владычествовать (động từ) nghĩa là làm bá chủ.

владычествовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là влады́чествовать (phiên âm Latinh vladýčestvovatʹ, IPA [vɫɐˈdɨt͡ɕɪstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.