TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внима́ние

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vnimánije[vnʲɪˈmanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внима́ние nghĩa là sự chú ý, chăm chú, quan tâm, ân cần.

Nghĩa của внима́ние

Danh từ

  1. Sự chú ý, chăm chú, để ý.
    • слу́шать со внима́ниемchú ý nghe, chăm chú lắng nghe
    • отвле́чь внимание проти́вникаđánh lạc sự chú ý của địch
    • обраща́ть чьё-л. внимание на что́-л.lưu ý đến cái gì
    • обраща́ть внимание на кого́-л., что́-л.chú ý (để ý) đến ai, cái gì
    • оста́вить что́-л. без внима́нияkhông chú ý đến cái gì, không đếm xỉa đến cái gì, coi nhẹ cái gì
    • быть в це́нтре внима́нияđược chú ý nhất
    • удели́ть чему́-л. осо́бое вниманиеđặc biệt chú ý đến cái gì
  2. забота [sự] quan tâm, ân cần, săn sóc, chăm nom.
    • относи́ться с больши́м внима́нием к кому́-л.rất quan tâm đến ai
    • внима́ни!chú ý!

Biến cách của внима́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?внима́ниевнима́ния
Sinh cách кого? чего?внима́ниявнима́ний
Tặng cách кому? чему?внима́ниювнима́ниям
Đối cách кого? что?внима́ниевнима́ния
Công cụ cách кем? чем?внима́ниемвнима́ниями
Giới cách о ком? о чём?внима́ниивнима́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với внима́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của внима́ние

Câu ví dụ với внима́ние

  • Внимание, марш! Sẵn sàng, chạy!Tatoeba #4064816
  • Мы должны обратить внимание на светофор. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472327
  • Я могу обратить ваше внимание на это? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445147
  • Внимание! Вместо неподдерживаемых символов отображается знак подчеркивания (_). Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715325
  • Я пытался привлечь твоё внимание. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2103771
  • Я пытался привлечь ваше внимание. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2103773
  • Её красота привлекла его внимание. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699825
  • На старт, внимание, марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815511

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

внимание nghĩa là gì?

внимание (danh từ) nghĩa là sự chú ý, chăm chú, quan tâm, ân cần.

внимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внима́ние (phiên âm Latinh vnimánije, IPA [vnʲɪˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.