возмущённый
vozmuščónnyj[vəzmʊˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
возмущённый nghĩa là căm phẫn, công phẫn.
Nghĩa của возмущённый
Tính từ
- Căm phẫn, công phẫn, phẫn nộ, phẫn uất, tức giận, nổi giận.
Biến cách của возмущённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возмущённый | возмущённое | возмущённая | возмущённые |
| Sinh cách | возмущённого | возмущённого | возмущённой | возмущённых |
| Tặng cách | возмущённому | возмущённому | возмущённой | возмущённым |
| Đối cách | возмущённый / возмущённого | возмущённое | возмущённую | возмущённые / возмущённых |
| Công cụ cách | возмущённым | возмущённым | возмущённой | возмущёнными |
| Giới cách | возмущённом | возмущённом | возмущённой | возмущённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của возмущённый
Câu hỏi thường gặp
возмущённый nghĩa là gì?
возмущённый (tính từ) nghĩa là căm phẫn, công phẫn.
возмущённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возмущённый (phiên âm Latinh vozmuščónnyj, IPA [vəzmʊˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.