TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возмущённый

vozmuščónnyj[vəzmʊˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

возмущённый nghĩa là căm phẫn, công phẫn.

Nghĩa của возмущённый

Tính từ

  1. Căm phẫn, công phẫn, phẫn nộ, phẫn uất, tức giận, nổi giận.

Biến cách của возмущённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозмущённыйвозмущённоевозмущённаявозмущённые
Sinh cáchвозмущённоговозмущённоговозмущённойвозмущённых
Tặng cáchвозмущённомувозмущённомувозмущённойвозмущённым
Đối cáchвозмущённый / возмущённоговозмущённоевозмущённуювозмущённые / возмущённых
Công cụ cáchвозмущённымвозмущённымвозмущённойвозмущёнными
Giới cáchвозмущённомвозмущённомвозмущённойвозмущённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của возмущённый

Câu hỏi thường gặp

возмущённый nghĩa là gì?

возмущённый (tính từ) nghĩa là căm phẫn, công phẫn.

возмущённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возмущённый (phiên âm Latinh vozmuščónnyj, IPA [vəzmʊˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.