выть
выть nghĩa là tru, rống.
Nghĩa của выть
Động từ
- Tru, rống, rú, gầm, gào; (о ветре) rít.
- соба́ка во́етchó tru
- волк во́етchó sói rú
Cặp thể của выть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của выть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́ть | вы́ти |
| Sinh cách кого? чего? | вы́ти | вы́тей |
| Tặng cách кому? чему? | вы́ти | вы́тям |
| Đối cách кого? что? | вы́ть | вы́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́тью | вы́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́ти | вы́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ выть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | во́ю |
| ты | во́ешь |
| он / она́ / оно́ | во́ет |
| мы | во́ем |
| вы | во́ете |
| они́ | во́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́л |
| Giống cái (она́) | вы́ла |
| Giống trung (оно́) | вы́ло |
| Số nhiều (они́) | вы́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | во́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | во́йте |
Họ từ của выть
Câu hỏi thường gặp
выть nghĩa là gì?
выть (động từ) nghĩa là tru, rống.
выть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выть (phiên âm Latinh vytʹ, IPA [vɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.