TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выть

thể chưa hoàn thành
vytʹ[vɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

выть nghĩa là tru, rống.

Nghĩa của выть

Động từ

  1. Tru, rống, rú, gầm, gào; (о ветре) rít.
    • соба́ка во́етchó tru
    • волк во́етchó sói rú

Cặp thể của выть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Biến cách của выть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́тьвы́ти
Sinh cách кого? чего?вы́тивы́тей
Tặng cách кому? чему?вы́тивы́тям
Đối cách кого? что?вы́тьвы́ти
Công cụ cách кем? чем?вы́тьювы́тями
Giới cách о ком? о чём?вы́тивы́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Chia động từ выть

NgôiHiện tại
яво́ю
тыво́ешь
он / она́ / оно́во́ет
мыво́ем
выво́ете
они́во́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выть.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́л
Giống cái (она́)вы́ла
Giống trung (оно́)вы́ло
Số nhiều (они́)вы́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)во́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)во́йте

Họ từ của выть

Câu hỏi thường gặp

выть nghĩa là gì?

выть (động từ) nghĩa là tru, rống.

выть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выть (phiên âm Latinh vytʹ, IPA [vɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.