воро́чаться
Dấu sắc trên воро́чаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воро́чаться nghĩa là trở mình, cựa mình.
Nghĩa của воро́чаться
Động từ
- Trở mình, cựa mình, trằn trọc.
Chia động từ воро́чаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | воро́чаюсь |
| ты | воро́чаешься |
| он / она́ / оно́ | воро́чается |
| мы | воро́чаемся |
| вы | воро́чаетесь |
| они́ | воро́чаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ворочаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | воро́чался |
| Giống cái (она́) | воро́чалась |
| Giống trung (оно́) | воро́чалось |
| Số nhiều (они́) | воро́чались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | воро́чайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | воро́чайтесь |
Họ từ của воро́чаться
Câu hỏi thường gặp
ворочаться nghĩa là gì?
ворочаться (động từ) nghĩa là trở mình, cựa mình.
ворочаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воро́чаться (phiên âm Latinh voróčatʹsja, IPA [vɐˈrot͡ɕɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.