восприи́мчивость
Dấu sắc trên восприи́мчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восприи́мчивость nghĩa là tiếp thụ, lĩnh hội.
Nghĩa của восприи́мчивость
Danh từ
- [Khả năng, năng lực] tiếp thụ, lĩnh hội; (впечатлительность) [tính] thụ cảm, cảm thụ, nhạy cảm; (к болезням) [tính] dễ mắc bệnh, dễ thụ bệnh.
Biến cách của восприи́мчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восприи́мчивость | восприи́мчивости |
| Sinh cách кого? чего? | восприи́мчивости | восприи́мчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | восприи́мчивости | восприи́мчивостям |
| Đối cách кого? что? | восприи́мчивость | восприи́мчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | восприи́мчивостью | восприи́мчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | восприи́мчивости | восприи́мчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của восприи́мчивость
Câu hỏi thường gặp
восприимчивость nghĩa là gì?
восприимчивость (danh từ) nghĩa là tiếp thụ, lĩnh hội.
восприимчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восприи́мчивость (phiên âm Latinh vospriímčivostʹ, IPA [vəsprʲɪˈimt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.