TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восприи́мчивость

giống cáibất động vật
vospriímčivostʹ[vəsprʲɪˈimt͡ɕɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восприи́мчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восприи́мчивость nghĩa là tiếp thụ, lĩnh hội.

Nghĩa của восприи́мчивость

Danh từ

  1. [Khả năng, năng lực] tiếp thụ, lĩnh hội; (впечатлительность) [tính] thụ cảm, cảm thụ, nhạy cảm; (к болезням) [tính] dễ mắc bệnh, dễ thụ bệnh.

Biến cách của восприи́мчивость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?восприи́мчивостьвосприи́мчивости
Sinh cách кого? чего?восприи́мчивостивосприи́мчивостей
Tặng cách кому? чему?восприи́мчивостивосприи́мчивостям
Đối cách кого? что?восприи́мчивостьвосприи́мчивости
Công cụ cách кем? чем?восприи́мчивостьювосприи́мчивостями
Giới cách о ком? о чём?восприи́мчивостивосприи́мчивостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của восприи́мчивость

Câu hỏi thường gặp

восприимчивость nghĩa là gì?

восприимчивость (danh từ) nghĩa là tiếp thụ, lĩnh hội.

восприимчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восприи́мчивость (phiên âm Latinh vospriímčivostʹ, IPA [vəsprʲɪˈimt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.