всплеск
giống đựcbất động vật
vsplesk[fsplʲesk]
giọng máy của trình duyệt
всплеск nghĩa là tiếng sóng vỗ, oàm oạp.
Nghĩa của всплеск
Danh từ
- Tiếng sóng vỗ, oàm oạp.
Biến cách của всплеск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вспле́ск | вспле́ски |
| Sinh cách кого? чего? | вспле́ска | вспле́сков |
| Tặng cách кому? чему? | вспле́ску | вспле́скам |
| Đối cách кого? что? | вспле́ск | вспле́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | вспле́ском | вспле́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | вспле́ске | вспле́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của всплеск
Câu hỏi thường gặp
всплеск nghĩa là gì?
всплеск (danh từ) nghĩa là tiếng sóng vỗ, oàm oạp.
всплеск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всплеск (phiên âm Latinh vsplesk, IPA [fsplʲesk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.