TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всплеск

giống đựcbất động vật
vsplesk[fsplʲesk] giọng máy của trình duyệt

всплеск nghĩa là tiếng sóng vỗ, oàm oạp.

Nghĩa của всплеск

Danh từ

  1. Tiếng sóng vỗ, oàm oạp.

Biến cách của всплеск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вспле́сквспле́ски
Sinh cách кого? чего?вспле́скавспле́сков
Tặng cách кому? чему?вспле́скувспле́скам
Đối cách кого? что?вспле́сквспле́ски
Công cụ cách кем? чем?вспле́скомвспле́сками
Giới cách о ком? о чём?вспле́скевспле́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của всплеск

Câu hỏi thường gặp

всплеск nghĩa là gì?

всплеск (danh từ) nghĩa là tiếng sóng vỗ, oàm oạp.

всплеск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всплеск (phiên âm Latinh vsplesk, IPA [fsplʲesk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.