TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́года

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
výgoda[ˈvɨɡədə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́года chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́года nghĩa là lợi, lợi lộc, ích lợi.

Nghĩa của вы́года

Danh từ

  1. прибиль [mối, món] lợi, lợi lộc.
  2. польза [điều] lợi, ích lợi, lợi ích.
    • извлека́ть вы́года у из чего́-л.kiếm (thu) lợi trong việc gì, lợi dụng việc gì
    • без вся́кой вы́годы для себя́không được lợi tí nào cho mình cả, chẳng có ích lợi gì cho mình cả
    • ра́ди вы́годыđể kiếm lợi
    • ра́ди о́бщей вы́годыvì lợi ích (ích lợi) chung

Biến cách của вы́года (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́годавы́годы
Sinh cách кого? чего?вы́годывы́год
Tặng cách кому? чему?вы́годевы́годам
Đối cách кого? что?вы́годувы́годы
Công cụ cách кем? чем?вы́годойвы́годами
Giới cách о ком? о чём?вы́годевы́годах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́года

Đồng nghĩa

Họ từ của вы́года

Câu hỏi thường gặp

выгода nghĩa là gì?

выгода (danh từ) nghĩa là lợi, lợi lộc, ích lợi.

выгода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́года (phiên âm Latinh výgoda, IPA [ˈvɨɡədə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.