вы́года
výgoda[ˈvɨɡədə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́года chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́года nghĩa là lợi, lợi lộc, ích lợi.
Nghĩa của вы́года
Danh từ
- прибиль [mối, món] lợi, lợi lộc.
- польза [điều] lợi, ích lợi, lợi ích.
- извлека́ть вы́года у из чего́-л.kiếm (thu) lợi trong việc gì, lợi dụng việc gì
- без вся́кой вы́годы для себя́không được lợi tí nào cho mình cả, chẳng có ích lợi gì cho mình cả
- ра́ди вы́годыđể kiếm lợi
- ра́ди о́бщей вы́годыvì lợi ích (ích lợi) chung
Biến cách của вы́года (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́года | вы́годы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́годы | вы́год |
| Tặng cách кому? чему? | вы́годе | вы́годам |
| Đối cách кого? что? | вы́году | вы́годы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́годой | вы́годами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́годе | вы́годах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́года
Đồng nghĩa
Họ từ của вы́года
Câu hỏi thường gặp
выгода nghĩa là gì?
выгода (danh từ) nghĩa là lợi, lợi lộc, ích lợi.
выгода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́года (phiên âm Latinh výgoda, IPA [ˈvɨɡədə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.