TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выдвиже́нец

giống đựcđộng vật
vydvižénec[vɨdvʲɪˈʐɛnʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выдвиже́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выдвиже́нец nghĩa là người được đề bạt.

Nghĩa của выдвиже́нец

Danh từ

  1. Người được đề bạt.

Biến cách của выдвиже́нец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?выдвиже́нецвыдвиже́нцы
Sinh cách кого? чего?выдвиже́нцавыдвиже́нцев
Tặng cách кому? чему?выдвиже́нцувыдвиже́нцам
Đối cách кого? что?выдвиже́нцавыдвиже́нцев
Công cụ cách кем? чем?выдвиже́нцемвыдвиже́нцами
Giới cách о ком? о чём?выдвиже́нцевыдвиже́нцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của выдвиже́нец

Câu hỏi thường gặp

выдвиженец nghĩa là gì?

выдвиженец (danh từ) nghĩa là người được đề bạt.

выдвиженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выдвиже́нец (phiên âm Latinh vydvižénec, IPA [vɨdvʲɪˈʐɛnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.