выдвиже́нец
Dấu sắc trên выдвиже́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выдвиже́нец nghĩa là người được đề bạt.
Nghĩa của выдвиже́нец
Danh từ
- Người được đề bạt.
Biến cách của выдвиже́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выдвиже́нец | выдвиже́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | выдвиже́нца | выдвиже́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | выдвиже́нцу | выдвиже́нцам |
| Đối cách кого? что? | выдвиже́нца | выдвиже́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | выдвиже́нцем | выдвиже́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | выдвиже́нце | выдвиже́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của выдвиже́нец
Câu hỏi thường gặp
выдвиженец nghĩa là gì?
выдвиженец (danh từ) nghĩa là người được đề bạt.
выдвиженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выдвиже́нец (phiên âm Latinh vydvižénec, IPA [vɨdvʲɪˈʐɛnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.