выдвиже́ние
Dấu sắc trên выдвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выдвиже́ние nghĩa là sự đi lên trước, tiến lên, đưa ra, nêu ra.
Nghĩa của выдвиже́ние
Danh từ
- Sự đi lên trước, tiến lên.
- для обсуждения [sự] đưa ra, nêu ra, dẫn, đề ra, đề đạt.
- выдвиже́ние кандида́тов[sự] đề cử, giới thiệu ứng cử viên
- по работе, службе Đề bạt, cất nhắc.
- выдвиже́ние ка́дров[sự] đề bạt cán bộ
Biến cách của выдвиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выдвиже́ние | выдвиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выдвиже́ния | выдвиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выдвиже́нию | выдвиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | выдвиже́ние | выдвиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выдвиже́нием | выдвиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выдвиже́нии | выдвиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của выдвиже́ние
Câu hỏi thường gặp
выдвижение nghĩa là gì?
выдвижение (danh từ) nghĩa là sự đi lên trước, tiến lên, đưa ra, nêu ra.
выдвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выдвиже́ние (phiên âm Latinh vydvižénije, IPA [vɨdvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.