TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выдвиже́ние

giống trungbất động vật
vydvižénije[vɨdvʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выдвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выдвиже́ние nghĩa là sự đi lên trước, tiến lên, đưa ra, nêu ra.

Nghĩa của выдвиже́ние

Danh từ

  1. Sự đi lên trước, tiến lên.
  2. для обсуждения [sự] đưa ra, nêu ra, dẫn, đề ra, đề đạt.
    • выдвиже́ние кандида́тов[sự] đề cử, giới thiệu ứng cử viên
  3. по работе, службе Đề bạt, cất nhắc.
    • выдвиже́ние ка́дров[sự] đề bạt cán bộ

Biến cách của выдвиже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?выдвиже́ниевыдвиже́ния
Sinh cách кого? чего?выдвиже́ниявыдвиже́ний
Tặng cách кому? чему?выдвиже́ниювыдвиже́ниям
Đối cách кого? что?выдвиже́ниевыдвиже́ния
Công cụ cách кем? чем?выдвиже́ниемвыдвиже́ниями
Giới cách о ком? о чём?выдвиже́ниивыдвиже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của выдвиже́ние

Câu hỏi thường gặp

выдвижение nghĩa là gì?

выдвижение (danh từ) nghĩa là sự đi lên trước, tiến lên, đưa ra, nêu ra.

выдвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выдвиже́ние (phiên âm Latinh vydvižénije, IPA [vɨdvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.