выделе́ние
Dấu sắc trên выделе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выделе́ние nghĩa là tách ra, phân ra, cấp, trích tiền.
Nghĩa của выделе́ние
Danh từ
- организационное [sự] tách ra, phân ra.
- средств [sự] cấp, trích tiền.
- физ.[sự] thoát ra; физиол. — [sự] tiết ra, bài tiết
- выделе́ние га́за[sự] thoát khí
- выделе́ние оса́дка[sự] kết tủa
- мн.выделе́ниея — chất bài tiết
- гно́йные выделе́нияmủ
Biến cách của выделе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выделе́ние | выделе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выделе́ния | выделе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выделе́нию | выделе́ниям |
| Đối cách кого? что? | выделе́ние | выделе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выделе́нием | выделе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выделе́нии | выделе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của выделе́ние
Câu hỏi thường gặp
выделение nghĩa là gì?
выделение (danh từ) nghĩa là tách ra, phân ra, cấp, trích tiền.
выделение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выделе́ние (phiên âm Latinh vydelénije, IPA [vɨdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.