TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выделя́ть

thể chưa hoàn thành
vydeljátʹ[vɨdʲɪˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выделя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выделя́ть nghĩa là tách ra, phân ra, tách riêng ra, chọn ra.

Nghĩa của выделя́ть

Động từ

  1. обособлять Tách ra, phân ra.
  2. отбирать Tách riêng ra, chọn ra, lựa ra, lựa chọn.
    • выделя́ть в отде́льный райо́нtách ra thành một khu vực riêng
  3. отличать Làm... trội lên, làm... nổi bật.
    • э́то выделя́ет его́ среди́ други́хđiều này làm nó trội hơn những người khác, điều này làm nó nổi bật lên trong số những người khác
    • выделя́ть что́-либо курси́вомin cái gì bằng chữ ngả
  4. для какой-л. цели Cấp, trích.
    • выделя́ть сре́дстваcấp tiền

Cặp thể của выделя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выделя́ть

NgôiHiện tại
явыделя́ю
тывыделя́ешь
он / она́ / оно́выделя́ет
мывыделя́ем
вывыделя́ете
они́выделя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выделять.

Quá khứ

Giống đực (он)выделя́л
Giống cái (она́)выделя́ла
Giống trung (оно́)выделя́ло
Số nhiều (они́)выделя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выделя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выделя́йте

Họ từ của выделя́ть

Câu hỏi thường gặp

выделять nghĩa là gì?

выделять (động từ) nghĩa là tách ra, phân ra, tách riêng ra, chọn ra.

выделять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выделя́ть (phiên âm Latinh vydeljátʹ, IPA [vɨdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.