выделя́ть
Dấu sắc trên выделя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выделя́ть nghĩa là tách ra, phân ra, tách riêng ra, chọn ra.
Nghĩa của выделя́ть
Động từ
- обособлять Tách ra, phân ra.
- отбирать Tách riêng ra, chọn ra, lựa ra, lựa chọn.
- выделя́ть в отде́льный райо́нtách ra thành một khu vực riêng
- отличать Làm... trội lên, làm... nổi bật.
- э́то выделя́ет его́ среди́ други́хđiều này làm nó trội hơn những người khác, điều này làm nó nổi bật lên trong số những người khác
- выделя́ть что́-либо курси́вомin cái gì bằng chữ ngả
- для какой-л. цели Cấp, trích.
- выделя́ть сре́дстваcấp tiền
Cặp thể của выделя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выделя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выделя́ю |
| ты | выделя́ешь |
| он / она́ / оно́ | выделя́ет |
| мы | выделя́ем |
| вы | выделя́ете |
| они́ | выделя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выделять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выделя́л |
| Giống cái (она́) | выделя́ла |
| Giống trung (оно́) | выделя́ло |
| Số nhiều (они́) | выделя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выделя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выделя́йте |
Họ từ của выделя́ть
Câu hỏi thường gặp
выделять nghĩa là gì?
выделять (động từ) nghĩa là tách ra, phân ra, tách riêng ra, chọn ra.
выделять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выделя́ть (phiên âm Latinh vydeljátʹ, IPA [vɨdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.