вы́пивка
Dấu sắc trên вы́пивка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пивка nghĩa là chè chén, rượu chè, rượu.
Nghĩa của вы́пивка
Danh từ
- попойка [sự] chè chén, rượu chè, đánh chén, nhậu nhẹt.
- спиртные напитки Rượu.
Biến cách của вы́пивка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́пивка | вы́пивки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́пивки | вы́пивок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́пивке | вы́пивкам |
| Đối cách кого? что? | вы́пивку | вы́пивки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́пивкой | вы́пивками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́пивке | вы́пивках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́пивка
Câu hỏi thường gặp
выпивка nghĩa là gì?
выпивка (danh từ) nghĩa là chè chén, rượu chè, rượu.
выпивка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пивка (phiên âm Latinh výpivka, IPA [ˈvɨpʲɪfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.