TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выраба́тывать

thể chưa hoàn thành
vyrabátyvatʹ[vɨrɐˈbatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выраба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выраба́тывать nghĩa là sản xuất, chế tạo, vạch ra, thảo ra.

Nghĩa của выраба́тывать

Động từ

  1. производить, изготовлять Sản xuất, chế tạo, làm ra.
  2. план и т. п. Vạch ra, thảo ra, dự thảo.
  3. воспитывать Rèn luyện, bồi dưỡng, trau giồi, tập luyện.
    • выраба́тывать в себе́ си́лу во́лиrèn luyện (bồi dưỡng, trau giồi) ý chí cho mình
  4. зарабатывать Kiếm ra, làm ra, kiếm được, làm được.

Cặp thể của выраба́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выраба́тывать

NgôiHiện tại
явыраба́тываю
тывыраба́тываешь
он / она́ / оно́выраба́тывает
мывыраба́тываем
вывыраба́тываете
они́выраба́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вырабатывать.

Quá khứ

Giống đực (он)выраба́тывал
Giống cái (она́)выраба́тывала
Giống trung (оно́)выраба́тывало
Số nhiều (они́)выраба́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выраба́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выраба́тывайте

Họ từ của выраба́тывать

Câu hỏi thường gặp

вырабатывать nghĩa là gì?

вырабатывать (động từ) nghĩa là sản xuất, chế tạo, vạch ra, thảo ra.

вырабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выраба́тывать (phiên âm Latinh vyrabátyvatʹ, IPA [vɨrɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.