га́дина
Dấu sắc trên га́дина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́дина nghĩa là đồ đê tiện, đồ đểu.
Nghĩa của га́дина
Danh từ
- chửi Đồ đê tiện, đồ đểu, đồ chó đẻ, đồ súc sinh.
Biến cách của га́дина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́дина | га́дины |
| Sinh cách кого? чего? | га́дины | га́дин |
| Tặng cách кому? чему? | га́дине | га́динам |
| Đối cách кого? что? | га́дину | га́дин |
| Công cụ cách кем? чем? | га́диной | га́динами |
| Giới cách о ком? о чём? | га́дине | га́динах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của га́дина
Câu hỏi thường gặp
гадина nghĩa là gì?
гадина (danh từ) nghĩa là đồ đê tiện, đồ đểu.
гадина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́дина (phiên âm Latinh gádina, IPA [ˈɡadʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.