гра́фство
giống trungbất động vật
gráfstvo[ˈɡrafstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гра́фство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гра́фство nghĩa là quận, quận hạt.
Nghĩa của гра́фство
Danh từ
- Quận, quận hạt, hạt.
Biến cách của гра́фство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́фство | гра́фства |
| Sinh cách кого? чего? | гра́фства | гра́фств |
| Tặng cách кому? чему? | гра́фству | гра́фствам |
| Đối cách кого? что? | гра́фство | гра́фства |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́фством | гра́фствами |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́фстве | гра́фствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гра́фство
Đồng nghĩa
Họ từ của гра́фство
Câu hỏi thường gặp
графство nghĩa là gì?
графство (danh từ) nghĩa là quận, quận hạt.
графство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гра́фство (phiên âm Latinh gráfstvo, IPA [ˈɡrafstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.