гребе́ц
Dấu sắc trên гребе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гребе́ц nghĩa là người chèo thuyền.
Nghĩa của гребе́ц
Danh từ
- Người chèo thuyền.
- он хоро́ший гребе́цanh ấy chèo giỏi
Biến cách của гребе́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гребе́ц | гребцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | гребца́ | гребцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | гребцу́ | гребца́м |
| Đối cách кого? что? | гребца́ | гребцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | гребцо́м | гребца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гребце́ | гребца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của гребе́ц
Câu hỏi thường gặp
гребец nghĩa là gì?
гребец (danh từ) nghĩa là người chèo thuyền.
гребец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гребе́ц (phiên âm Latinh grebéc, IPA [ɡrʲɪˈbʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.