два
два nghĩa là hai.
Nghĩa của два
Số từ
- Hai.
Biến cách của два theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống cái |
|---|---|---|
| Danh cách | два | две |
| Sinh cách | — | — |
| Tặng cách | — | — |
| Đối cách | два | две |
| Công cụ cách | — | — |
| Giới cách | — | — |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với два
Đồng nghĩa
Họ từ của два
Câu ví dụ với два
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
- Чтобы что-нибудь учудить, нужны два человека. Cần hai người để làm cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513361
- Ура! Я выиграл два раза подряд! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762932
- Тому нужно два билета до Бостона. Tom cần 2 vé để đi Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4609346
- Я уже два дня не ел. Tôi đã không ăn hai ngày nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8182927
- Два умножить на семь будет четырнадцать. Bảy nhân hai bằng mười bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12392347
- Я изучаю два иностранных языка. Tôi đang học hai ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501007
- У кошки есть два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
два nghĩa là gì?
два (số từ) nghĩa là hai.
два đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là два (phiên âm Latinh dva, IPA [ˈdva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.