дво́йственный
Dấu sắc trên дво́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дво́йственный nghĩa là hai mặt, hai lòng.
Nghĩa của дво́йственный
Tính từ
- противоречивый Hai mặt.
- дво́йственный хара́ктерtính chất hai mặt
- двуличный Hai mặt, hai lòng, nhị tâm.
- дво́йственная поли́тикаchính trị là mặt lá trái, chính sách nước đôi
- двусторонний Song phương, hai bên.
- дво́йственное соглаше́ниеhiệp nghị song phương
Biến cách của дво́йственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дво́йственный | дво́йственное | дво́йственная | дво́йственные |
| Sinh cách | дво́йственного | дво́йственного | дво́йственной | дво́йственных |
| Tặng cách | дво́йственному | дво́йственному | дво́йственной | дво́йственным |
| Đối cách | дво́йственный / дво́йственного | дво́йственное | дво́йственную | дво́йственные / дво́йственных |
| Công cụ cách | дво́йственным | дво́йственным | дво́йственной | дво́йственными |
| Giới cách | дво́йственном | дво́йственном | дво́йственной | дво́йственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дво́йственный
Câu hỏi thường gặp
двойственный nghĩa là gì?
двойственный (tính từ) nghĩa là hai mặt, hai lòng.
двойственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дво́йственный (phiên âm Latinh dvójstvennyj, IPA [ˈdvojstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.