TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дво́йственный

dvójstvennyj[ˈdvojstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дво́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дво́йственный nghĩa là hai mặt, hai lòng.

Nghĩa của дво́йственный

Tính từ

  1. противоречивый Hai mặt.
    • дво́йственный хара́ктерtính chất hai mặt
  2. двуличный Hai mặt, hai lòng, nhị tâm.
    • дво́йственная поли́тикаchính trị là mặt lá trái, chính sách nước đôi
  3. двусторонний Song phương, hai bên.
    • дво́йственное соглаше́ниеhiệp nghị song phương

Biến cách của дво́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдво́йственныйдво́йственноедво́йственнаядво́йственные
Sinh cáchдво́йственногодво́йственногодво́йственнойдво́йственных
Tặng cáchдво́йственномудво́йственномудво́йственнойдво́йственным
Đối cáchдво́йственный / дво́йственногодво́йственноедво́йственнуюдво́йственные / дво́йственных
Công cụ cáchдво́йственнымдво́йственнымдво́йственнойдво́йственными
Giới cáchдво́йственномдво́йственномдво́йственнойдво́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дво́йственный

Câu hỏi thường gặp

двойственный nghĩa là gì?

двойственный (tính từ) nghĩa là hai mặt, hai lòng.

двойственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дво́йственный (phiên âm Latinh dvójstvennyj, IPA [ˈdvojstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.